EnHọc tiếng Anh

despite

giới từB1Bản nháp
UK /dɪˈspaɪt/

Trọng âm: de-SPITE

mặc dù; bất chấp (+ danh từ / V-ing)

without being stopped by (used before a noun)

Lưu ý cho người Việt

  • despite + N / V-ing (không có 'of'): *despite of the rain* ❌ → despite the rain / in spite of the rain.

Câu ví dụ

  • Despite the warnings, many people shared the video without checking it.

    Bất chấp những lời cảnh báo, nhiều người vẫn chia sẻ video mà không kiểm tra.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.