higher education
cụm danh từBản nhápUK /ˌhaɪ.ər ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/US /ˌhaɪ.ɚ ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/
giáo dục đại học; bậc học sau phổ thông
study at a university or college
Cụm từ hay đi kèm
- access to higher education
- the cost of higher education
Lưu ý cho người Việt
- Không có mạo từ: go into higher education (không nói *the higher education*).
Câu ví dụ
The cost of higher education has increased a lot recently.
Chi phí học đại học gần đây đã tăng nhiều.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.