EnHọc tiếng Anh

tuition fee

cụm danh từBản nháp
UK /tjuˈɪʃ.ən fiː/US /tuˈɪʃ.ən fiː/

học phí

the money you pay to study at a school or university

Cụm từ hay đi kèm

  • pay tuition fees
  • high tuition fees
  • tuition fees rise

Lưu ý cho người Việt

  • Thường dùng số nhiều: tuition fees are high.
  • tuition: tu-I-tion, nhấn âm 2.

Câu ví dụ

  • Tuition fees at private universities are very high.

    Học phí ở các trường đại học tư rất cao.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.