EnHọc tiếng Anh

illegal

tính từB1Bản nháp
UK /ɪˈliː.ɡəl/

Trọng âm: il-LE-gal

bất hợp pháp

against the law

Cụm từ hay đi kèm

  • illegal drugs
  • it is illegal to…

Lưu ý cho người Việt

  • il- + legal. Tiền tố phủ định: il- trước l, im- trước m/p, ir- trước r, in- còn lại (illegal, impossible, irregular, incorrect).

Câu ví dụ

  • It is illegal to drive without a licence.

    Lái xe không có bằng là bất hợp pháp.

  • Discrimination against older workers is illegal in many countries.

    Phân biệt đối xử với người lao động lớn tuổi là bất hợp pháp ở nhiều nước.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.