fifth
số từA1Bản nhápUK /fɪfθ/
thứ năm
number 5 in a series
Lưu ý cho người Việt
- Viết tắt 5th. Chính tả: five → fifth (không phải *fiveth*).
Câu ví dụ
Today is the fifth of May.
Hôm nay là ngày năm tháng Năm.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.