fail
động từA2Bản nhápUK /feɪl/
trượt; thi hỏng
to not succeed in a test
Cụm từ hay đi kèm
- fail an exam
Lưu ý cho người Việt
- Âm /l/ cuối phải có, không đọc thành 'phây'.
Câu ví dụ
Some students fail the exam every year.
Năm nào cũng có một số học sinh thi trượt.
It's surprising that he failed the exam.
Thật bất ngờ là anh ấy trượt kỳ thi.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.