sculpture
danh từBản nhápUK /ˈskʌlp.tʃər/US /ˈskʌlp.tʃɚ/
tác phẩm điêu khắc; nghệ thuật điêu khắc
a piece of art made from stone, wood or metal
Cụm từ hay đi kèm
- a bronze sculpture
- modern sculpture
Câu ví dụ
The exhibition includes portraits and sculptures by young Vietnamese artists.
Triển lãm gồm tranh chân dung và tác phẩm điêu khắc của các nghệ sĩ trẻ Việt Nam.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.