unethical
tính từBản nhápUK /ʌnˈeθ.ɪ.kəl/
trái đạo đức
not morally acceptable
Cụm từ hay đi kèm
- unethical behaviour
- it is unethical to
Câu ví dụ
Many people believe it is unethical to keep wild animals in small cages.
Nhiều người cho rằng nhốt động vật hoang dã trong lồng nhỏ là trái đạo đức.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.