extend
động từB2Bản nhápUK /ɪkˈstend/
kéo dài; mở rộng (theo chiều dài)
to make something longer or larger
Cụm từ hay đi kèm
- the road was extended to the coast
- extend the railway line
Lưu ý cho người Việt
- extend = kéo dài (đường, tuyến); expand = mở rộng diện tích (khu dân cư, bệnh viện).
Câu ví dụ
The main road was extended to the coast, and a cycle lane was added along it.
Con đường chính được kéo dài ra đến bờ biển, và một làn xe đạp được thêm dọc theo nó.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.