EnHọc tiếng Anh

pollution

danh từA2Bản nháp
UK /pəˈluː.ʃən/

Trọng âm: pol-LU-tion

sự ô nhiễm

damage to air, water or land by harmful substances

Cụm từ hay đi kèm

  • air pollution
  • water pollution
  • noise pollution
  • reduce pollution

Lưu ý cho người Việt

  • Không đếm được: không nói *a pollution*, *pollutions*.
  • Động từ: pollute; tính từ: polluted (a polluted river).

Câu ví dụ

  • Air pollution in our city has got worse since 2015.

    Ô nhiễm không khí ở thành phố chúng tôi trở nên tệ hơn kể từ năm 2015.

  • Rapid urbanisation has created many problems, such as pollution and a lack of housing.

    Đô thị hóa nhanh đã gây ra nhiều vấn đề, như ô nhiễm và thiếu nhà ở.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.