EnHọc tiếng Anh

board game

cụm danh từBản nháp
UK /ˈbɔːd ˌɡeɪm/US /ˈbɔːrd ˌɡeɪm/

trò chơi bàn cờ (cờ tỷ phú, cờ cá ngựa…)

a game played by moving pieces on a printed surface

Câu ví dụ

  • On rainy days, we play board games at home.

    Những hôm trời mưa, chúng tôi chơi cờ ở nhà.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.