muscle
danh từB1Bản nhápUK /ˈmʌs.əl/
Trọng âm: MUS-cle
cơ bắp
a part of the body that helps you move
Cụm từ hay đi kèm
- build muscle
- pull a muscle
- strong muscles
Lưu ý cho người Việt
- c câm: /ˈmʌs.əl/ (như 'mắt-sồ').
Câu ví dụ
Always stretch before you run, or you may pull a muscle.
Luôn giãn cơ trước khi chạy, nếu không bạn có thể bị căng cơ.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.