cram
động từBản nhápUK /kræm/
học nhồi (sát ngày thi)
to study a lot just before an exam
Dạng từ
- Quá khứ
- crammed
- V-ing
- cramming
Cụm từ hay đi kèm
- cram for an exam
- cram the night before
Lưu ý cho người Việt
- Văn nói, hợp Speaking; trong Writing dùng 'study intensively at the last minute'.
Câu ví dụ
I tend to procrastinate, so I often cram the night before an exam.
Tôi hay trì hoãn, nên thường học nhồi vào đêm trước kỳ thi.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.