healthy lifestyle
cụm danh từBản nhápUK /ˌhel.θi ˈlaɪf.staɪl/
lối sống lành mạnh
a way of living with good food, exercise and sleep
Cụm từ hay đi kèm
- lead a healthy lifestyle
- have a healthy lifestyle
Câu ví dụ
Professional athletes follow a very healthy lifestyle.
Các vận động viên chuyên nghiệp theo một lối sống rất lành mạnh.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.