EnHọc tiếng Anh

badminton

danh từBản nháp
UK /ˈbæd.mɪn.tən/

Trọng âm: BAD-min-ton

cầu lông

a game where players hit a shuttlecock over a net

Cụm từ hay đi kèm

  • play badminton
  • a badminton court

Lưu ý cho người Việt

  • Không có mạo từ: play badminton (không nói *play the badminton*).

Câu ví dụ

  • I used to play badminton with my father every Sunday.

    Ngày xưa Chủ nhật nào tôi cũng chơi cầu lông với bố.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.