e-commerce
danh từC1Bản nhápUK /ˈiːˌkɒm.ɜːs/US /ˈiːˌkɑː.mɝːs/
thương mại điện tử
buying and selling online
Cụm từ hay đi kèm
- the growth of e-commerce
- e-commerce platforms
Câu ví dụ
Not only does e-commerce save time, but it also encourages impulse buying.
Thương mại điện tử không chỉ tiết kiệm thời gian mà còn khuyến khích mua sắm bốc đồng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.