arrest
động từB1Bản nhápUK /əˈrest/
Trọng âm: ar-REST
bắt giữ
(of police) to take someone away because of a crime
Cụm từ hay đi kèm
- be arrested for stealing
- arrest a suspect
Lưu ý cho người Việt
- Thường dùng bị động: He was arrested for …
Câu ví dụ
Three men have been arrested for stealing motorbikes.
Ba người đàn ông đã bị bắt vì trộm xe máy.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.