loan
danh từB2Bản nhápUK /ləʊn/US /loʊn/
khoản vay
money that you borrow
Cụm từ hay đi kèm
- take out a loan
- repay a loan
- a student loan
Câu ví dụ
Seldom do young people think about debt when they take out a loan.
Người trẻ hiếm khi nghĩ đến nợ nần khi họ vay tiền.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.