fluctuate
động từBản nhápUK /ˈflʌk.tʃu.eɪt/
Trọng âm: FLUC-tu-ate
dao động; lên xuống thất thường
to go up and down many times
Cụm từ hay đi kèm
- fluctuate between X and Y
- fluctuate wildly
Lưu ý cho người Việt
- Danh từ: fluctuation (fluc-tu-A-tion).
Câu ví dụ
The price of laptops fluctuated between 2016 and 2020.
Giá máy tính xách tay dao động trong giai đoạn 2016–2020.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.