EnHọc tiếng Anh

guilty

tính từB1Bản nháp
UK /ˈɡɪl.ti/

có tội; cảm thấy có lỗi

having done something wrong

Cụm từ hay đi kèm

  • be found guilty of
  • feel guilty

Lưu ý cho người Việt

  • guilty OF a crime. u câm: GIL-ti.

Câu ví dụ

  • Everyone has the right to a fair trial, even people who are clearly guilty.

    Ai cũng có quyền được xét xử công bằng, kể cả người rõ ràng có tội.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.