frugal
tính từBản nhápUK /ˈfruː.ɡəl/
tiết kiệm; tằn tiện
careful not to waste money
Cụm từ hay đi kèm
- a frugal lifestyle
- live frugally
Câu ví dụ
Only when inflation rises do many families start to live more frugally.
Chỉ khi lạm phát tăng thì nhiều gia đình mới bắt đầu sống tiết kiệm hơn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.