woodland
danh từBản nhápUK /ˈwʊd.lənd/
khu rừng nhỏ; đất rừng
land covered with trees
Cụm từ hay đi kèm
- an area of woodland
- woodland was cleared
Câu ví dụ
The woodland in the south made way for a large car park.
Khu rừng ở phía nam nhường chỗ cho một bãi đỗ xe lớn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.