cold
danh từA1Bản nhápUK /kəʊld/US /koʊld/
cảm lạnh
a common illness that gives you a runny nose
Cụm từ hay đi kèm
- have a cold
- catch a cold
Lưu ý cho người Việt
- Là danh từ ở nghĩa này, cần a: I have a cold.
Câu ví dụ
Many people catch a cold in winter.
Nhiều người bị cảm lạnh vào mùa đông.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.