EnHọc tiếng Anh

automation

danh từBản nháp
UK /ˌɔː.təˈmeɪ.ʃən/US /ˌɑː.t̬əˈmeɪ.ʃən/

Trọng âm: au-to-MA-tion

tự động hóa

using machines to do work that people used to do

Cụm từ hay đi kèm

  • automation in factories
  • jobs lost to automation

Câu ví dụ

  • Automation has replaced many jobs in factories.

    Tự động hóa đã thay thế nhiều công việc trong nhà máy.

  • As for automation, some jobs will be replaced by machines, but new jobs will appear.

    Còn về tự động hóa, một số công việc sẽ bị máy móc thay thế, nhưng những công việc mới sẽ xuất hiện.

  • While it is true that automation causes job displacement, it also creates new kinds of work.

    Mặc dù đúng là tự động hóa khiến người lao động mất việc, nó cũng tạo ra những loại việc mới.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.