EnHọc tiếng Anh

scientific

tính từB1Bản nháp
UK /ˌsaɪ.ənˈtɪf.ɪk/

Trọng âm: sci-en-TIF-ic

(thuộc) khoa học

connected with science

Cụm từ hay đi kèm

  • scientific research
  • scientific evidence

Câu ví dụ

  • The samples were tested in a laboratory to find scientific evidence of water.

    Các mẫu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm để tìm bằng chứng khoa học về nước.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.