swimming pool
cụm danh từBản nhápUK /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/
bể bơi
an area of water built for people to swim in
Cụm từ hay đi kèm
- an indoor swimming pool
- an outdoor swimming pool
Câu ví dụ
The swimming pool is directly opposite the changing rooms.
Bể bơi ở ngay đối diện phòng thay đồ.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.