make way for
cụm động từBản nhápUK /ˌmeɪk ˈweɪ fɔːr/
nhường chỗ cho (bị thay bằng)
to be removed so something new can replace it
Dạng từ
- Quá khứ
- made way for
Cụm từ hay đi kèm
- the trees were cut down to make way for a car park
- the farm made way for houses
Lưu ý cho người Việt
- Cách viết hay trong map: A made way for B = A bị bỏ đi, B xuất hiện.
Câu ví dụ
The woodland in the south made way for a large car park.
Khu rừng ở phía nam nhường chỗ cho một bãi đỗ xe lớn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.