human oversight
cụm danh từBản nhápUK /ˌhjuː.mən ˈəʊ.və.saɪt/US /ˌhjuː.mən ˈoʊ.vɚ.saɪt/
sự giám sát của con người
people checking and controlling what machines do
Cụm từ hay đi kèm
- without human oversight
- require human oversight
Câu ví dụ
Without human oversight, AI systems are unlikely to be completely accurate.
Nếu không có sự giám sát của con người, hệ thống AI khó có thể chính xác hoàn toàn.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.