overweight
tính từBản nhápUK /ˌəʊ.vəˈweɪt/US /ˌoʊ.vɚˈweɪt/
Trọng âm: o-ver-WEIGHT
thừa cân
heavier than is healthy
Lưu ý cho người Việt
- Lịch sự hơn fat khi nói về người khác.
Câu ví dụ
My uncle is a little overweight.
Chú tôi hơi thừa cân.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.