EnHọc tiếng Anh

box office

cụm danh từBản nháp
UK /ˈbɒks ˌɒf.ɪs/US /ˈbɑːks ˌɑː.fɪs/

phòng vé; doanh thu phòng vé

the place where tickets are sold; ticket sales

Cụm từ hay đi kèm

  • a box office hit
  • do well at the box office

Câu ví dụ

  • The sequel might have done better at the box office if the critics had liked it.

    Phần tiếp theo có lẽ đã có doanh thu phòng vé tốt hơn nếu giới phê bình thích nó.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.