police officer
cụm danh từBản nhápUK /pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sə/US /pəˈliːs ˌɑː.fɪ.sɚ/
cảnh sát (người)
a member of the police
Lưu ý cho người Việt
- police là danh từ số nhiều: The police ARE here.
Câu ví dụ
My uncle is a police officer.
Chú tôi là cảnh sát.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.