EnHọc tiếng Anh

public health

cụm danh từBản nháp
UK /ˌpʌb.lɪk ˈhelθ/

sức khỏe cộng đồng; y tế công cộng

the health of a whole population

Cụm từ hay đi kèm

  • a threat to public health
  • improve public health
  • public health campaigns

Câu ví dụ

  • Better sanitation has improved public health in many developing countries.

    Hệ thống vệ sinh tốt hơn đã cải thiện sức khỏe cộng đồng ở nhiều nước đang phát triển.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.