spoil
động từB2Bản nhápUK /spɔɪl/
nuông chiều (làm hư); làm hỏng
to give a child everything they want, making them behave badly
Dạng từ
- Quá khứ
- spoiled / spoilt
- Phân từ II
- spoiled / spoilt
Cụm từ hay đi kèm
- spoil a child
- spoiled children
Lưu ý cho người Việt
- a spoiled child = đứa trẻ được nuông chiều quá mức.
Câu ví dụ
Grandparents sometimes spoil their grandchildren by giving them too many sweets.
Ông bà đôi khi nuông chiều cháu bằng cách cho chúng quá nhiều bánh kẹo.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.