EnHọc tiếng Anh

office

danh từA1Bản nháp
UK /ˈɒf.ɪs/US /ˈɑː.fɪs/

văn phòng

a room or building where people work at desks

Cụm từ hay đi kèm

  • in the office

Câu ví dụ

  • Today he isn't working in the office. He is working from home.

    Hôm nay bố không làm ở văn phòng. Bố đang làm việc ở nhà.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.