EnHọc tiếng Anh

in order to

thành ngữBản nháp
UK /ɪn ˈɔː.də tə/US /ɪn ˈɔːr.dɚ tə/

để (+ động từ nguyên thể)

with the purpose of

Cụm từ hay đi kèm

  • in order to save money
  • in order not to be late

Lưu ý cho người Việt

  • Phủ định: in order NOT to + V. Trang trọng hơn 'to V'. *in order to getting* ❌.

Câu ví dụ

  • Many students do an internship in order to gain work experience.

    Nhiều sinh viên đi thực tập để có kinh nghiệm làm việc.

  • She left home early in order not to be late for the interview.

    Cô ấy rời nhà sớm để không bị muộn buổi phỏng vấn.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.