EnHọc tiếng Anh

trade barrier

cụm danh từBản nháp
UK /ˈtreɪd ˌbær.i.ər/US /ˈtreɪd ˌber.i.ɚ/

rào cản thương mại (thuế, hạn ngạch…)

a tax or rule that limits imports

Dạng từ

Số nhiều
trade barriers

Cụm từ hay đi kèm

  • remove trade barriers
  • reduce trade barriers

Câu ví dụ

  • Removing trade barriers has had a big impact on Vietnam's exports.

    Việc dỡ bỏ rào cản thương mại đã tác động lớn đến xuất khẩu của Việt Nam.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.