behind
giới từA1Bản nhápUK /bɪˈhaɪnd/
Trọng âm: be-HIND
phía sau
at the back of something
Câu ví dụ
There isn't a garden behind our house.
Sau nhà chúng tôi không có vườn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.
Trọng âm: be-HIND
phía sau
at the back of something
There isn't a garden behind our house.
Sau nhà chúng tôi không có vườn.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.