by far
thành ngữBản nhápUK /ˌbaɪ ˈfɑːr/
hơn hẳn; (lớn/cao…) nhất với cách biệt xa
by a very large amount
Cụm từ hay đi kèm
- by far the largest
- by far the most popular
Lưu ý cho người Việt
- by far + the + so sánh nhất: Housing was by far the largest expense.
Câu ví dụ
Housing was by far the largest expense in all three countries.
Nhà ở là khoản chi lớn nhất với cách biệt xa ở cả ba nước.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.