EnHọc tiếng Anh

in spite of

giới từBản nháp
UK /ɪn ˈspaɪt əv/

mặc dù; bất chấp (+ danh từ / V-ing)

without being affected by; despite

Lưu ý cho người Việt

  • = despite, nhưng CÓ 'of'. Ba từ, không viết liền.

Câu ví dụ

  • In spite of being a journalist, he didn't check his sources.

    Mặc dù là nhà báo, anh ta không kiểm tra nguồn tin của mình.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.