due to
giới từBản nhápUK /ˈdʒuː tuː/US /ˈduː tuː/
do; bởi vì (+ danh từ)
because of
Cụm từ hay đi kèm
- due to work pressure
- due to the high cost
Lưu ý cho người Việt
- Theo sau là DANH TỪ/cụm danh từ như because of: due to stress (không nói *due to they are busy*).
Câu ví dụ
Some teenagers start smoking due to peer pressure.
Một số thiếu niên bắt đầu hút thuốc do áp lực bạn bè.
Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA chưa đối chiếu từ điển.