nevertheless
trạng từB2Bản nhápUK /ˌnev.ə.ðəˈles/US /ˌnev.ɚ.ðəˈles/
Trọng âm: nev-er-the-LESS
tuy vậy; dù vậy
in spite of that
Lưu ý cho người Việt
- Mạnh hơn however: thừa nhận ý trước đúng nhưng vẫn giữ quan điểm. Đứng đầu câu + dấu phẩy.
Câu ví dụ
The death penalty may deter some criminals. Nevertheless, innocent people can be executed by mistake.
Án tử hình có thể răn đe một số tội phạm. Dù vậy, người vô tội có thể bị xử tử oan.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.