marathon
danh từB2Bản nhápUK /ˈmær.ə.θən/US /ˈmer.ə.θɑːn/
Trọng âm: MA-ra-thon
cuộc chạy marathon
a running race of about 42 kilometres
Cụm từ hay đi kèm
- run a marathon
- a half marathon
Câu ví dụ
More than 10,000 people ran in the Hanoi Marathon.
Hơn 10.000 người đã chạy giải Marathon Hà Nội.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.