EnHọc tiếng Anh

chess

danh từBản nháp
UK /tʃes/

cờ vua

a game for two people with kings, queens and knights

Cụm từ hay đi kèm

  • play chess

Lưu ý cho người Việt

  • Không có mạo từ: play chess (không nói *play the chess*).

Câu ví dụ

  • My grandfather plays chess every evening.

    Tối nào ông tôi cũng chơi cờ vua.

Từ này không có trong danh sách Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.