wood
danh từA2Bản nhápUK /wʊd/
gỗ
the hard material that trees are made of
Cụm từ hay đi kèm
- made of wood
Câu ví dụ
The shelves are wood, not plastic.
Mấy cái kệ làm bằng gỗ, không phải bằng nhựa.
The table is made of wood.
Cái bàn làm bằng gỗ.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.