EnHọc tiếng Anh

rent

danh từB1Bản nháp
UK /rent/

tiền thuê nhà

money you pay regularly to live in someone's property

Cụm từ hay đi kèm

  • pay the rent
  • high rents
  • rent increases

Lưu ý cho người Việt

  • Động từ cùng dạng: rent a flat (thuê căn hộ).

Câu ví dụ

  • My cousin told me that rents in the city centre were too high.

    Anh họ tôi nói với tôi rằng tiền thuê nhà ở trung tâm thành phố quá cao.

  • Rising rents have resulted in many young people living with their parents longer.

    Tiền thuê nhà tăng đã khiến nhiều người trẻ sống cùng bố mẹ lâu hơn.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.