online
trạng từA1Bản nhápUK /ˌɒnˈlaɪn/US /ˌɑːnˈlaɪn/
trực tuyến; qua mạng
connected to or using the internet
Cụm từ hay đi kèm
- buy things online
- study online
Lưu ý cho người Việt
- Không có giới từ: shop online (không nói *shop on online*).
Câu ví dụ
My daughter studies online on her laptop.
Con gái tôi học trực tuyến trên máy tính xách tay.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.