EnHọc tiếng Anh

boring

tính từA1Bản nháp
UK /ˈbɔː.rɪŋ/US /ˈbɔːr.ɪŋ/

chán; tẻ nhạt (gây chán)

not interesting

Câu ví dụ

  • I am bored. This film is really boring.

    Tôi thấy chán quá. Bộ phim này thật tẻ nhạt.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.