solution
danh từA2Bản nhápUK /səˈluː.ʃən/
Trọng âm: so-LU-tion
giải pháp
a way of dealing with a problem
Cụm từ hay đi kèm
- a solution to the problem
- find a solution
- an effective solution
Lưu ý cho người Việt
- a solution TO a problem (không dùng *of/for* trong văn chuẩn).
Câu ví dụ
One solution is to give people incentives to use public transport.
Một giải pháp là khuyến khích người dân dùng phương tiện công cộng.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.