EnHọc tiếng Anh

unique

tính từB2Bản nháp
UK /juːˈniːk/

Trọng âm: u-NIQUE

độc nhất; độc đáo

being the only one of its kind

Cụm từ hay đi kèm

  • a unique culture
  • unique to this region

Lưu ý cho người Việt

  • Mạo từ: a unique (vì phát âm /j/), không phải *an unique*.

Câu ví dụ

  • Each region of Vietnam has a unique culture with its own food and music.

    Mỗi vùng của Việt Nam có một nền văn hóa độc đáo với ẩm thực và âm nhạc riêng.

Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.