source
danh từA2Bản nhápUK /sɔːs/US /sɔːrs/
nguồn (thông tin)
where information comes from
Cụm từ hay đi kèm
- a reliable source
- check the source
- sources of information
Câu ví dụ
In spite of being a journalist, he didn't check his sources.
Mặc dù là nhà báo, anh ta không kiểm tra nguồn tin của mình.
A reliable source always tells you where the information comes from.
Một nguồn đáng tin cậy luôn cho bạn biết thông tin đến từ đâu.
The two pie charts compare the sources of energy used in 2010 and 2024.
Hai biểu đồ tròn so sánh các nguồn năng lượng được sử dụng năm 2010 và 2024.
Cấp CEFR theo Oxford 3000/5000. IPA đã đối chiếu từ điển.